ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
到期负债
dàoqī fùzhài
nợ đến hạn
Hán việt: đáo kỳ phụ trái
—

Gợi nhớ

Từ "到期负债" (dàoqī fùzhài) mang nghĩa "nợ đến hạn", kết hợp bởi 到 (dào - đáo): "đến" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 负 (fù - phụ): "mang" + 债 (zhài - trái): "Nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债).

Thành phần cấu tạo

到期负债
dàoqī fùzhài
nợ đến hạn
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nợ đến hạn
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对dàoqī到期fùzhài负债。
Phòng tài vụ đang đối chiếu nợ đến hạn.
The finance department is verifying matured liabilities.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出dàoqī到期fùzhài负债。
Trong báo cáo cần liệt kê nợ đến hạn.
Matured liabilities must be listed in the financial statement.
dàoqī到期fùzhài负债xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Nợ đến hạn cần quản lý xác nhận.
Matured liabilities must be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây