ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资产负债表
zīchǎn fùzhài biǎo
Bản cân đối kế toán
Hán việt: tư sản phụ trái biểu
—

Gợi nhớ

Từ "资产负债表" (zīchǎn fùzhài biǎo) mang nghĩa "Bản cân đối kế toán", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 负 (fù - phụ): "mang" + 债 (zhài - trái): "Nợ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

资产负债表
zīchǎn fùzhài biǎo
Bản cân đối kế toán
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản cân đối kế toán
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对zīchǎn资产fùzhàibiǎo负债表。
Kế toán đang đối chiếu bản cân đối kế toán.
The accountant is verifying the balance sheet.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zīchǎn资产fùzhàibiǎo负债表。
Trong báo cáo cần liệt kê bản cân đối kế toán.
The balance sheet needs to be listed in the report.
zīchǎn资产fùzhàibiǎo负债表xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Bản cân đối kế toán cần trưởng bộ phận xác nhận.
The balance sheet requires confirmation from the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây