ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不动产法
bùdòngchǎnfǎ
Luật bất động sản
Hán việt: bất động sản pháp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "不动产法" (bùdòngchǎnfǎ) mang nghĩa "Luật bất động sản", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

不动产法
bùdòngchǎnfǎ
Luật bất động sản
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật bất động sản
Ví dụ (3)
búdòngchǎn不动产fǎ法bǎohù保护fángwū房屋mǎimai买卖shuāngfāng双方。
Luật bất động sản bảo vệ hai bên mua bán nhà.
Real estate law protects both buyers and sellers of houses.
tā他zhuānmén专门yánjiū研究búdòngchǎn不动产fǎ法。
Anh ấy chuyên nghiên cứu luật bất động sản.
He specializes in real estate law.
zhè这fèn份hétong合同shèjí涉及búdòngchǎn不动产fǎ法。
Hợp đồng này liên quan đến luật bất động sản.
This contract involves real estate law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây