不动产法
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "不动产法" (bùdòngchǎnfǎ) mang nghĩa "Luật bất động sản", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不动产法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật bất động sản
Ví dụ (3)
不动产法保护房屋买卖双方。
Luật bất động sản bảo vệ hai bên mua bán nhà.
Real estate law protects both buyers and sellers of houses.
他专门研究不动产法。
Anh ấy chuyên nghiên cứu luật bất động sản.
He specializes in real estate law.
这份合同涉及不动产法。
Hợp đồng này liên quan đến luật bất động sản.
This contract involves real estate law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây