ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缔
dì
ký kết, thiết lập; kết lại
Hán việt: đế
フフ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi tơ hồng bền chặt (纟) buộc gắn kết trước bàn thờ trang nghiêm của bậc đế vương (帝) để ký kết, thiết lập giao ước (缔).

Thành phần cấu tạo

缔
dì
ký kết, thiết lập; kết lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập; kết lại
Ví dụ (3)
liǎng两guó国dìjié缔结le了tiáoyuē条约。
Hai nước đã ký kết hiệp ước.
The two countries concluded a treaty.
tāmen他们dìzào缔造le了xīn新de的jìlù纪录。
Họ đã lập nên kỷ lục mới.
They created a new record.
shuāngfāng双方juédìng决定dì缔jiāo交。
Hai bên quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao.
Both sides decided to establish diplomatic relations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây