缔
フフ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi tơ hồng bền chặt (纟) buộc gắn kết trước bàn thờ trang nghiêm của bậc đế vương (帝) để ký kết, thiết lập giao ước (缔).
Thành phần cấu tạo
缔
ký kết, thiết lập; kết lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập; kết lại
Ví dụ (3)
两国缔结了条约。
Hai nước đã ký kết hiệp ước.
The two countries concluded a treaty.
他们缔造了新的纪录。
Họ đã lập nên kỷ lục mới.
They created a new record.
双方决定缔交。
Hai bên quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao.
Both sides decided to establish diplomatic relations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây