ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缔结
dìjié
ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
Hán việt: đế kết
—

Gợi nhớ

Từ "缔结" (dìjié) mang nghĩa "ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)", kết hợp bởi 缔 (dì - đế): "ký kết" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缔: Dùng sợi tơ hồng bền chặt (纟) buộc gắn kết trước bàn thờ trang nghiêm của bậc đế vương (帝) để ký kết, thiết lập giao ước (缔). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

缔结
dìjié
ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
缔
dì • đế
ký kết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ký kết, thiết lập (hiệp ước, bang giao)
Ví dụ (5)
liǎng两guó国zhèngfǔ政府zhèngshì正式dìjié缔结le了yǒuhǎo友好tiáoyuē条约。
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hữu nghị.
The governments of the two countries formally concluded a treaty of friendship.
tāmen他们tōngguò通过chángqī长期de的hézuò合作,dìjié缔结le了shēnhòu深厚de的tóngméng同盟guānxi关系。
Thông qua sự hợp tác lâu dài, họ đã thiết lập mối quan hệ đồng minh sâu sắc.
Through long-term cooperation, they forged a deep alliance.
liǎng两dàjiāzú大家族tōngguò通过liányīn联姻dìjié缔结le了yīnqīn姻亲guānxi关系。
Hai gia tộc lớn đã kết mối thông gia thông qua việc liên hôn.
The two prominent families established an in-law relationship through marriage.
liǎngguózhèngfǔ两国政府zhèngshì正式dìjié缔结le了hépíng和平tiáoyuē条约。
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.
The two governments formally concluded a peace treaty.
zhè这liǎng两gè个chéngshì城市dìjié缔结wèi为yǒuhǎo友好chéngshì城市。
Hai thành phố này đã thiết lập mối quan hệ kết nghĩa thành phố kết nghĩa.
These two cities established ties as sister cities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây