蒂
一丨丨丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phần đài cây cỏ (艹) ôm chặt lấy bông hoa như ngai đế (帝) giữ vững gốc rễ chính là cái cuống hoa, cuống quả (蒂).
Thành phần cấu tạo
蒂
cuống, gốc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cuống, gốc
Ví dụ (3)
花蒂已经枯了。
Cuống hoa đã khô rồi.
The flower stem has already withered.
这颗果子的蒂还很绿。
Cuống quả này vẫn còn xanh.
The stem of this fruit is still very green.
问题的根蒂在这里。
Gốc rễ của vấn đề ở đây.
The root of the problem lies here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây