ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蒂
dì
cuống, gốc
Hán việt: đế
一丨丨丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Phần đài cây cỏ (艹) ôm chặt lấy bông hoa như ngai đế (帝) giữ vững gốc rễ chính là cái cuống hoa, cuống quả (蒂).

Thành phần cấu tạo

蒂
dì
cuống, gốc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cuống, gốc
Ví dụ (3)
huā花dì蒂yǐjīng已经kū枯le了。
Cuống hoa đã khô rồi.
The flower stem has already withered.
zhè这kē颗guǒzi果子de的dì蒂hái还hěn很lǜ绿。
Cuống quả này vẫn còn xanh.
The stem of this fruit is still very green.
wèntí问题de的gēn根dì蒂zài在zhèlǐ这里。
Gốc rễ của vấn đề ở đây.
The root of the problem lies here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây