ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邸
dǐ
dinh thự chính thức
Hán việt: để
ノ丨一フ丶フ丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khu đất cao ráo trong kinh thành (阝) có nền móng vững chắc (氐) dành riêng cho bậc vương hầu cư ngụ gọi là dinh thự (邸).

Thành phần cấu tạo

邸
dǐ
dinh thự chính thức
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dinh thự chính thức
Ví dụ (5)
zǒngtǒng总统guāndǐ官邸wèiyú位于shìzhōngxīn市中心。
Dinh thự chính thức của tổng thống nằm ở trung tâm thành phố.
The presidential residence is located in the city center.
zhè这zuò座háohuá豪华de的fǔdǐ府邸céng曾shì是gǔdài古代yí一wèi位jiāngjūn将军de的zhùsuǒ住所。
Dinh thự sang trọng này từng là nơi ở của một vị tướng thời xưa.
This luxurious mansion was once the residence of an ancient general.
dàshǐ大使zuówǎn昨晚zài在guāndǐ官邸jǔbàn举办le了yì一chǎng场wǎnyàn晚宴。
Đại sứ đã tổ chức một bữa tiệc tối tại dinh thự chính thức vào tối qua.
The ambassador hosted a dinner banquet at the official residence last night.
tāmen他们mǎixià买下le了nà那zuò座dàiyǒu带有dà大huāyuán花园de的zháidǐ宅邸。
Họ đã mua lại dinh thự có khu vườn lớn đó.
They bought the mansion with the large garden.
jìzhě记者men们jùjí聚集zài在shǒuxiàng首相guāndǐ官邸wài外děngdài等待zuìxīnxiāoxī最新消息。
Các phóng viên tập trung bên ngoài dinh thự chính thức của thủ tướng để chờ tin tức mới nhất.
Reporters gathered outside the prime minister's official residence, waiting for the latest news.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây