邸
ノ丨一フ丶フ丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khu đất cao ráo trong kinh thành (阝) có nền móng vững chắc (氐) dành riêng cho bậc vương hầu cư ngụ gọi là dinh thự (邸).
Thành phần cấu tạo
邸
dinh thự chính thức
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dinh thự chính thức
Ví dụ (5)
总统官邸位于市中心。
Dinh thự chính thức của tổng thống nằm ở trung tâm thành phố.
The presidential residence is located in the city center.
这座豪华的府邸曾是古代一位将军的住所。
Dinh thự sang trọng này từng là nơi ở của một vị tướng thời xưa.
This luxurious mansion was once the residence of an ancient general.
大使昨晚在官邸举办了一场晚宴。
Đại sứ đã tổ chức một bữa tiệc tối tại dinh thự chính thức vào tối qua.
The ambassador hosted a dinner banquet at the official residence last night.
他们买下了那座带有大花园的宅邸。
Họ đã mua lại dinh thự có khu vườn lớn đó.
They bought the mansion with the large garden.
记者们聚集在首相官邸外等待最新消息。
Các phóng viên tập trung bên ngoài dinh thự chính thức của thủ tướng để chờ tin tức mới nhất.
Reporters gathered outside the prime minister's official residence, waiting for the latest news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây