ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宅邸
zhái dǐ
biệt thự, dinh thự
Hán việt: trạch để
—

Gợi nhớ

Từ "宅邸" (zhái dǐ) mang nghĩa "biệt thự, dinh thự", kết hợp bởi 宅 (zhái - trạch): "nhà cửa" + 邸 (dǐ - để): "dinh thự chính thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宅: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, con người tìm thấy nơi nương tựa gửi gắm (乇) cuộc sống bình yên qua năm tháng là ngôi nhà, gia trạch (宅). • Chữ 邸: Khu đất cao ráo trong kinh thành (阝) có nền móng vững chắc (氐) dành riêng cho bậc vương hầu cư ngụ gọi là dinh thự (邸).

Thành phần cấu tạo

宅邸
zhái dǐ
biệt thự, dinh thự
宅
zhái • trạch
nhà cửa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)
邸
dǐ • để
dinh thự chính thức
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:biệt thự, dinh thự
Ví dụ (3)
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的zháidǐ宅邸céngjīng曾经shǔyú属于yí一wèi位qīngcháo清朝de的gāoguān高官。
Dinh thự cổ kính này từng thuộc về một vị quan to triều nhà Thanh.
This ancient mansion once belonged to a high-ranking official of the Qing Dynasty.
zǒngtǒng总统de的sīrén私人zháidǐ宅邸jièbèisēnyán戒备森严,pǔtōngrén普通人wúfǎ无法jiējìn接近。
Dinh thự riêng của tổng thống được canh phòng nghiêm ngặt, người thường không thể tiếp cận.
The president's private residence is heavily guarded, and ordinary people cannot get close.
xǔduō许多fùháo富豪zài在zhè这piàn片fēngjǐng风景xiùlì秀丽de的shānqū山区jiànzào建造le了háohuá豪华zháidǐ宅邸。
Nhiều phú hào đã xây dựng những dinh thự sang trọng tại vùng núi phong cảnh hữu tình này.
Many wealthy people have built luxurious mansions in this scenic mountain area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây