住宅区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "住宅区" (zhùzháiqū) mang nghĩa "khu dân cư", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 宅 (zhái - trạch): "nhà cửa" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 宅: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, con người tìm thấy nơi nương tựa gửi gắm (乇) cuộc sống bình yên qua năm tháng là ngôi nhà, gia trạch (宅). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 住宅区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu dân cư
Ví dụ (3)
这里是安静的住宅区。
Đây là khu dân cư yên tĩnh.
This is a quiet residential area.
住宅区附近有超市。
Gần khu dân cư có siêu thị.
There is a supermarket near the residential area.
晚上住宅区里很安静。
Buổi tối trong khu dân cư rất yên tĩnh.
It is very quiet in the residential area at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây