ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宅基地
zháijīdì
Đất ở nông thôn
Hán việt: trạch cơ địa
—

Gợi nhớ

Từ "宅基地" (zháijīdì) mang nghĩa "Đất ở nông thôn", kết hợp bởi 宅 (zhái - trạch): "nhà cửa" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宅: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, con người tìm thấy nơi nương tựa gửi gắm (乇) cuộc sống bình yên qua năm tháng là ngôi nhà, gia trạch (宅). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

宅基地
zháijīdì
Đất ở nông thôn
宅
zhái • trạch
nhà cửa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất ở nông thôn
Ví dụ (5)
nóngcūn农村cūnmín村民jiàn建zhùzhái住宅,yīngdāng应当fúhé符合xiāngzhèn乡镇tǔdì土地lìyòng利用zǒngtǐ总体guīhuà规划bìng并shēnqǐng申请shǐyòng使用zháijīdì宅基地。
Người dân nông thôn xây nhà ở cần phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chung của xã thị trấn và làm đơn xin cấp quyền sử dụng đất ở nông thôn.
Rural villagers building houses should comply with the overall township land use planning and apply for the use of a homestead.
zhèngcè政策guīdìng规定,nóngcūn农村cūnmín村民yíhù一户zhǐ只néng能yōngyǒu拥有yíchù一处zháijīdì宅基地。
Chính sách quy định, mỗi hộ nông dân ở nông thôn chỉ có thể sở hữu một khu đất ở nông thôn.
Policy stipulates that one rural household may own only one residential plot.
zháijīdì宅基地shǐyòngquán使用权kěyǐ可以zài在běn本jítǐjīngjì集体经济zǔzhī组织nèibù内部chéngyuán成员zhījiān之间liúzhuǎn流转。
Quyền sử dụng đất ở nông thôn có thể được chuyển nhượng giữa các thành viên trong cùng tổ chức kinh tế tập thể.
The right to use a rural residential plot may be transferred among members within the same collective economic organization.
cūnmín村民zài在zìjǐ自己de的zháijīdì宅基地shàng上jiànzào建造fángwū房屋,xūyào需要fúhé符合nóngcūn农村guīhuà规划yāoqiú要求。
Người dân xây nhà trên mảnh đất ở nông thôn của mình cần phải phù hợp với yêu cầu quy hoạch nông thôn.
Villagers building houses on their own rural homestead land must comply with rural planning requirements.
gēnjù根据xiànxíng现行zhèngcè政策,zháijīdì宅基地suǒyǒuquán所有权guī归jítǐ集体,cūnmín村民zhǐyǒu只有tǔdì土地shǐyòngquán使用权。
Dựa trên chính sách hiện hành, quyền sở hữu đất ở nông thôn thuộc về tập thể, người dân chỉ có quyền sử dụng đất.
Under current policy, ownership of rural homestead land belongs to the collective, while villagers only hold land use rights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây