ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民宅
mín zhái
Nhà dân
Hán việt: dân trạch
—

Gợi nhớ

Từ "民宅" (mín zhái) mang nghĩa "Nhà dân", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 宅 (zhái - trạch): "nhà cửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 宅: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, con người tìm thấy nơi nương tựa gửi gắm (乇) cuộc sống bình yên qua năm tháng là ngôi nhà, gia trạch (宅).

Thành phần cấu tạo

民宅
mín zhái
Nhà dân
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
宅
zhái • trạch
nhà cửa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
乇
Thác
Gửi / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà dân
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的mínzhái民宅dàduō大多bǎoliú保留zhe着míngqīng明清shíqī时期de的jiànzhù建筑fēnggé风格。
Nhà dân ở đây phần lớn vẫn giữ được phong cách kiến trúc thời Minh - Thanh.
Most of the residential houses here retain the architectural style of the Ming and Qing dynasties.
nà那chǎng场huǒzāi火灾shāohuǐ烧毁le了shùjiān数间mínzhái民宅,suǒxìng所幸méiyǒu没有rényuán人员shāngwáng伤亡。
Vụ hỏa hoạn đó đã thiêu rụi vài ngôi nhà dân, may mắn là không có thương vong về người.
That fire burned down several residential homes, but fortunately there were no casualties.
wǒmen我们zū租le了yì一jiān间dāngdì当地de的mínzhái民宅,tǐyàn体验yíxià一下tiányuán田园shēnghuó生活。
Chúng tôi đã thuê một ngôi nhà dân địa phương để trải nghiệm cuộc sống điền viên.
We rented a local house to experience rural life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây