狄
ノ丨ノ丶ノノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ tộc du mục phương bắc xưa thường dẫn đàn chó săn (犭) đốt lửa trại (火) giữa thảo nguyên, được gọi là người Địch, họ Địch (狄).
Thành phần cấu tạo
狄
người Địch; họ Địch
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người Địch; họ Địch
Ví dụ (5)
古代中原人常把周边的部落称为夷狄。
Người Trung Nguyên thời cổ đại thường gọi các bộ lạc xung quanh là di địch (những kẻ dã man).
In ancient times, people of the Central Plains often referred to the surrounding tribes as the Yi and Di.
北狄的入侵给中原王朝带来了很大的威胁。
Sự xâm nhập của người Bắc Địch (những kẻ dã man phương Bắc) đã mang đến mối đe dọa lớn cho các vương triều Trung Nguyên.
The invasions of the Northern Di posed a major threat to the dynasties of the Central Plains.
古书上常提到蛮夷戎狄,指的是四方的野蛮部落。
Sách cổ thường nhắc đến Man Di Nhung Địch, ám chỉ các bộ lạc dã man ở bốn phương.
Ancient books often mention the Man, Yi, Rong, and Di, referring to the so-called barbarian tribes in the four directions.
历史上的狄人曾经在北方建立过几个政权。
Người Địch (bộ tộc dã man) trong lịch sử đã từng thiết lập một vài chính quyền ở phương Bắc.
Historically, the Di people established several regimes in the north.
将军立志要驱逐戎狄,保卫国家边疆的安全。
Vị tướng quân quyết tâm xua đuổi quân dã man (Nhung Địch), bảo vệ sự an toàn cho biên cương quốc gia.
The general was determined to drive out the Rong and Di and safeguard the security of the nation's frontier.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây