ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狄
dí
người Địch; họ Địch
Hán việt: địch
ノ丨ノ丶ノノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ tộc du mục phương bắc xưa thường dẫn đàn chó săn (犭) đốt lửa trại (火) giữa thảo nguyên, được gọi là người Địch, họ Địch (狄).

Thành phần cấu tạo

狄
dí
người Địch; họ Địch
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người Địch; họ Địch
Ví dụ (5)
gǔdài古代zhōngyuán中原rén人cháng常bǎ把zhōubiān周边de的bùluò部落chēngwéi称为yí夷dí狄。
Người Trung Nguyên thời cổ đại thường gọi các bộ lạc xung quanh là di địch (những kẻ dã man).
In ancient times, people of the Central Plains often referred to the surrounding tribes as the Yi and Di.
běi北dí狄de的rùqīn入侵gěi给zhōngyuán中原wángcháo王朝dàilái带来le了hěn很dà大de的wēixié威胁。
Sự xâm nhập của người Bắc Địch (những kẻ dã man phương Bắc) đã mang đến mối đe dọa lớn cho các vương triều Trung Nguyên.
The invasions of the Northern Di posed a major threat to the dynasties of the Central Plains.
gǔ古shū书shàng上cháng常tídào提到mán蛮yí夷róng戎dí狄,zhǐ指de的shì是sìfāng四方de的yěmán野蛮bùluò部落。
Sách cổ thường nhắc đến Man Di Nhung Địch, ám chỉ các bộ lạc dã man ở bốn phương.
Ancient books often mention the Man, Yi, Rong, and Di, referring to the so-called barbarian tribes in the four directions.
lìshǐ历史shàng上de的dí狄rén人céngjīng曾经zài在běifāng北方jiànlì建立guò过jǐ几gè个zhèngquán政权。
Người Địch (bộ tộc dã man) trong lịch sử đã từng thiết lập một vài chính quyền ở phương Bắc.
Historically, the Di people established several regimes in the north.
jiāngjūn将军lìzhì立志yào要qūzhú驱逐róng戎dí狄,bǎowèi保卫guójiā国家biānjiāng边疆de的ānquán安全。
Vị tướng quân quyết tâm xua đuổi quân dã man (Nhung Địch), bảo vệ sự an toàn cho biên cương quốc gia.
The general was determined to drive out the Rong and Di and safeguard the security of the nation's frontier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây