ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笛
dí
sáo, còi
Hán việt: địch
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
11
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ống tre trúc xanh mướt (⺮) được khoét lỗ để làn hơi tự do luồn qua (由) ngân lên tiếng sáo trúc trong trẻo (笛).

Thành phần cấu tạo

笛
dí
sáo, còi
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
由
Do
Từ, do / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sáo, còi
Ví dụ (5)
tā他xǐhuan喜欢chuī吹dízi笛子。
Anh ấy thích thổi sáo.
He likes playing the flute.
qìchē汽车zài在yīyuàn医院fùjìn附近jìnzhǐ禁止míngdí鸣笛。
Ô tô bị cấm bấm còi ở gần bệnh viện.
Honking is prohibited near the hospital.
yuǎnchù远处chuánlái传来le了jǐng警díshēng笛声。
Có tiếng còi cảnh sát vọng lại từ xa.
The sound of sirens came from afar.
tā她zài在jiāoxiǎngyuètuán交响乐团lǐ里chuī吹chángdí长笛。
Cô ấy thổi sáo tây trong dàn nhạc giao hưởng.
She plays the flute in a symphony orchestra.
lúnchuán轮船lā拉xiǎng响le了qìdí汽笛,zhǔnbèi准备qǐ起háng航。
Tàu thủy kéo còi, chuẩn bị nhổ neo.
The ship sounded its whistle, preparing to set sail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây