笛
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
11
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ống tre trúc xanh mướt (⺮) được khoét lỗ để làn hơi tự do luồn qua (由) ngân lên tiếng sáo trúc trong trẻo (笛).
Thành phần cấu tạo
笛
sáo, còi
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
由
Do
Từ, do / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sáo, còi
Ví dụ (5)
他喜欢吹笛子。
Anh ấy thích thổi sáo.
He likes playing the flute.
汽车在医院附近禁止鸣笛。
Ô tô bị cấm bấm còi ở gần bệnh viện.
Honking is prohibited near the hospital.
远处传来了警笛声。
Có tiếng còi cảnh sát vọng lại từ xa.
The sound of sirens came from afar.
她在交响乐团里吹长笛。
Cô ấy thổi sáo tây trong dàn nhạc giao hưởng.
She plays the flute in a symphony orchestra.
轮船拉响了汽笛,准备起航。
Tàu thủy kéo còi, chuẩn bị nhổ neo.
The ship sounded its whistle, preparing to set sail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây