ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
取缔
qǔdì
cấm, dẹp bỏ, đình chỉ hoạt động, xoá bỏ (hoạt động phi pháp).
Hán việt: thủ đế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "取缔" (qǔdì) mang nghĩa "cấm, xóa bỏ", kết hợp bởi 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 缔 (dì - đế): "ký kết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 缔: Dùng sợi tơ hồng bền chặt (纟) buộc gắn kết trước bàn thờ trang nghiêm của bậc đế vương (帝) để ký kết, thiết lập giao ước (缔).

Thành phần cấu tạo

取缔
qǔdì
cấm, xóa bỏ
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
缔
dì • đế
ký kết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấm, dẹp bỏ, đình chỉ hoạt động, xoá bỏ (hoạt động phi pháp).
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方qǔdì取缔le了yí一gè个dìxià地下dǔchǎng赌场。
Cảnh sát đã dẹp bỏ một sòng bạc ngầm.
The police shut down an underground casino.
zhèngfǔ政府juédìng决定qǔdì取缔suǒyǒu所有de的fēifǎ非法tān摊diǎn点。
Chính phủ quyết định dẹp bỏ tất cả các sạp hàng trái phép.
The government decided to ban all illegal street stalls.
zhè这zhǒng种wéiguī违规jīngyíng经营de的xíngwéi行为bìxū必须jiānjué坚决qǔdì取缔。
Hành vi kinh doanh trái quy định này bắt buộc phải kiên quyết đình chỉ.
Such illegal business operations must be resolutely banned.
xiāngguān相关bùmén部门zhèngzài正在yánlì严厉qǔdì取缔jiǎmàowěiliè假冒伪劣chǎnpǐn产品。
Các cơ quan chức năng đang nghiêm khắc dẹp bỏ hàng giả hàng kém chất lượng.
The relevant authorities are cracking down hard on counterfeit and substandard products.
gāi该xiéjiàozǔzhī邪教组织yǐ已bèi被yīfǎ依法qǔdì取缔。
Tổ chức tà giáo này đã bị cấm hoạt động theo pháp luật.
That cult organization has been outlawed according to law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây