ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
取而代之
qǔ'ér dàizhī
thay thế, chiếm chỗ
Hán việt: thủ nhi đại chi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "取而代之" (qǔ'ér dàizhī) mang nghĩa "thay thế, chiếm chỗ", kết hợp bởi 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Thành phần cấu tạo

取而代之
qǔ'ér dàizhī
thay thế, chiếm chỗ
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thay thế, chiếm chỗ
Ví dụ (5)
réngōngzhìnéng人工智能bú不huì会wánquán完全jiāng将rénlèi人类qǔ'érdàizhī取而代之。
Trí tuệ nhân tạo sẽ không hoàn toàn thế chỗ con người.
Artificial intelligence will not completely replace humans.
tā他bèi被gōngsī公司jiěgù解雇le了,fùjīnglǐ副经理lìkè立刻qǔ'érdàizhī取而代之。
Anh ấy bị công ty sa thải, phó giám đốc lập tức lên thay thế.
He was fired by the company, and the deputy manager immediately took his place.
jiù旧diànnǎo电脑huài坏le了,wǒ我dǎsuan打算mǎi买yì一táixīn台新de的qǔ'érdàizhī取而代之。
Chiếc máy tính cũ hỏng rồi, tôi định mua một chiếc mới để thay vào chỗ đó.
My old computer broke down, and I plan to buy a new one to replace it.
zhìnéng智能shǒujī手机xùnsù迅速jiāng将chuántǒng传统shǒujī手机qǔ'érdàizhī取而代之。
Điện thoại thông minh đã nhanh chóng thay thế điện thoại truyền thống.
Smartphones have rapidly replaced traditional mobile phones.
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,xǔduō许多chuántǒng传统shǒugōngyì手工艺zhèng正bèi被jīqì机器qǔ'érdàizhī取而代之。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, nhiều nghề thủ công truyền thống đang bị máy móc thế chỗ.
With the development of technology, many traditional handicrafts are being replaced by machines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây