ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退休了
tuìxiū le
đã nghỉ hưu
Hán việt: thoái hưu liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "退休了" (tuìxiū le) mang nghĩa "đã nghỉ hưu", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

退休了
tuìxiū le
đã nghỉ hưu
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã nghỉ hưu
Ví dụ (3)
yéye爷爷qùnián去年tuìxiū退休le了。
Ông nội đã nghỉ hưu năm ngoái.
Grandpa retired last year.
lǎoshī老师tuìxiū退休le了yǐhòu以后hái还cháng常huí回xuéxiào学校。
Sau khi nghỉ hưu, thầy giáo vẫn thường về trường.
After retiring, the teacher still often visits the school.
tā他tuìxiū退休le了,dàn但shēnghuó生活hěn很máng忙。
Ông ấy nghỉ hưu rồi nhưng cuộc sống rất bận.
He is retired, but his life is very busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây