ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退休所得保险
tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn
Bảo hiểm thu nhập hưu trí
Hán việt: thoái hưu sở đắc bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "退休所得保险" (tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm thu nhập hưu trí", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

退休所得保险
tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn
Bảo hiểm thu nhập hưu trí
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm thu nhập hưu trí
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明tuìxiū退休suǒde所得bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm thu nhập hưu trí.
The agent is explaining retirement income insurance.
tuìxiū退休suǒde所得bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm thu nhập hưu trí sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Retirement income insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了tuìxiū退休suǒde所得bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm thu nhập hưu trí.
Retirement income insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây