ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退步
tuìbù
thụt lùi, sa sút, kém đi, lùi bước (nghĩa đen và bóng).
Hán việt: thoái bộ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "退步" (tuìbù) mang nghĩa "thụt lùi", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

退步
tuìbù
thụt lùi
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thụt lùi, sa sút, kém đi, lùi bước (nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (5)
zhè这yì一xuéqī学期,tā他de的xuéxí学习chéngjì成绩tuìbù退步le了hěn很duō多。
Học kỳ này, thành tích học tập của cậu ấy đã sa sút (thụt lùi) rất nhiều.
This semester, his academic performance has declined a lot.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,jiù就huì会tuìbù退步。
Nếu không nỗ lực thì sẽ bị thụt lùi.
If you don't work hard, you will fall behind.
tā他zài在wéiqí围棋fāngmiàn方面de的shuǐpíng水平sìhū似乎yǒuxiē有些tuìbù退步。
Trình độ cờ vây của anh ấy dường như có chút kém đi.
His skill in Go seems to have declined somewhat.
wǒmen我们yào要zhèngshì正视zìjǐ自己de的tuìbù退步,xúnzhǎo寻找yuányīn原因。
Chúng ta phải nhìn thẳng vào sự thụt lùi của bản thân để tìm nguyên nhân.
We must face our own setbacks squarely and look for the reasons.
yùdào遇到kùnnán困难jiù就tuìbù退步,bú不shì是wǒ我de的fēnggé风格。
Gặp khó khăn là lùi bước không phải phong cách của tôi.
Backing down whenever I run into difficulties is not my style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây