ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撤退
chètuì
rút lui, lui binh, rút đi (khỏi một nơi hoặc vị trí).
Hán việt: triệt thoái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "撤退" (chètuì) mang nghĩa "rút lui", kết hợp bởi 撤 (chè - triệt): "rút lui" + 退 (tuì - thoái): "Rút lui". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撤: Dùng bàn tay (扌) dứt khoát thu dọn đồ đạc đã nuôi dưỡng (育) và gõ lệnh hành quân (攵), thực hiện việc rút lui, tháo dỡ hoặc thu hồi (撤). • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退).

Thành phần cấu tạo

撤退
chètuì
rút lui
撤
chè • triệt
rút lui
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rút lui, lui binh, rút đi (khỏi một nơi hoặc vị trí).
Ví dụ (5)
díjūn敌军dǐdǎng抵挡bú不zhù住wǒ我jūn军de的gōngshì攻势,kāishǐ开始quán全xiàn线chètuì撤退。
Quân địch không chống đỡ nổi thế công của quân ta, bắt đầu rút lui toàn tuyến.
Unable to withstand our army's offensive, the enemy troops began a full retreat.
wèile为了bǎocún保存shílì实力,zhǐhuīguān指挥官xiàlìng下令zànshí暂时chètuì撤退。
Để bảo toàn thực lực, chỉ huy đã ra lệnh tạm thời rút lui.
In order to preserve their strength, the commander ordered a temporary retreat.
yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,zhè这jiā家gōngsī公司juédìng决定chètuì撤退hǎiwài海外shìchǎng市场。
Do thiếu vốn, công ty này quyết định rút khỏi thị trường nước ngoài.
Due to insufficient funds, the company decided to withdraw from overseas markets.
hóngshuǐ洪水lái来le了,cūnmín村民men们bìxū必须jǐnjí紧急chètuì撤退dào到ānquán安全dìdài地带。
Lũ đến rồi, dân làng bắt buộc phải khẩn cấp rút lui đến vùng an toàn.
When the flood came, the villagers had to make an emergency retreat to a safe area.
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时,yào要yǒuxù有序chètuì撤退,búyào不要jīnghuāng惊慌。
Khi gặp nguy hiểm, phải rút lui có trật tự, đừng hoảng loạn.
When danger arises, retreat in an orderly manner and do not panic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây