ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撤回
chèhuí
Rút lại, thu hồi
Hán việt: triệt hồi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "撤回" (chèhuí) mang nghĩa "Rút lại, thu hồi", kết hợp bởi 撤 (chè - triệt): "rút lui" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撤: Dùng bàn tay (扌) dứt khoát thu dọn đồ đạc đã nuôi dưỡng (育) và gõ lệnh hành quân (攵), thực hiện việc rút lui, tháo dỡ hoặc thu hồi (撤). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

撤回
chèhuí
Rút lại, thu hồi
撤
chè • triệt
rút lui
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rút lại, thu hồi
Ví dụ (3)
tā他juédìng决定chèhuí撤回shēnqǐng申请。
Anh ấy quyết định rút lại đơn xin.
He decided to withdraw his application.
gōngsī公司chèhuí撤回le了zhè这xiàng项tí'àn提案。
Công ty đã rút lại đề xuất này.
The company withdrew this proposal.
lǜshī律师yāoqiú要求chèhuí撤回zhǐkòng指控。
Luật sư yêu cầu rút lại cáo buộc.
The lawyer requested to withdraw the charges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây