ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撤销
chèxiāo
hủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi, tước bỏ (chức vụ), hoàn tác (máy tính).
Hán việt: triệt tiêu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "撤销" (chèxiāo) mang nghĩa "hủy bỏ", kết hợp bởi 撤 (chè - triệt): "rút lui" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撤: Dùng bàn tay (扌) dứt khoát thu dọn đồ đạc đã nuôi dưỡng (育) và gõ lệnh hành quân (攵), thực hiện việc rút lui, tháo dỡ hoặc thu hồi (撤). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

撤销
chèxiāo
hủy bỏ
撤
chè • triệt
rút lui
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi, tước bỏ (chức vụ), hoàn tác (máy tính).
Ví dụ (5)
yóuyú由于biǎoxiàn表现liánghǎo良好,xuéxiào学校juédìng决定chèxiāo撤销duì对tā他de的chǔfèn处分。
Do biểu hiện tốt, nhà trường quyết định hủy bỏ án kỷ luật đối với cậu ấy.
Because of his good behavior, the school decided to revoke the disciplinary action against him.
zhè这dào道mìnglìng命令yǐjīng已经bèi被shàngjí上级chèxiāo撤销le了。
Mệnh lệnh này đã bị cấp trên thu hồi rồi.
That order has already been rescinded by the higher authorities.
tā他zài在wéndàng文档zhōng中wù误shān删le了yí一duàn段huà话,gǎnjǐn赶紧àn按le了chèxiāo撤销jiàn键。
Anh ấy lỡ tay xóa một đoạn trong văn bản, vội vàng ấn nút Hoàn tác (Undo).
He accidentally deleted a passage in the document and quickly pressed the undo button.
yīnwèi因为yánzhòng严重wéijì违纪,tā他bèi被chèxiāo撤销le了zhíwù职务。
Vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng, anh ấy đã bị cách chức (bãi bỏ chức vụ).
Because of serious disciplinary violations, he was removed from his post.
fǎyuàn法院jīng经guòzhòng过重shěn审,chèxiāo撤销le了yuán原pàn判。
Tòa án sau khi thẩm tra lại, đã hủy bỏ bản án ban đầu.
After a retrial, the court overturned the original verdict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây