ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畅销
chàngxiāo
bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Hán việt: sướng tiêu
本
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "畅销" (chàngxiāo) mang nghĩa "Bán chạy", kết hợp bởi 畅 (chàng - sướng): "trôi chảy" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畅: Dòng chảy uốn lượn vươn dài (𠃓) dưới ánh nắng thông suốt không chút vướng bận, mang lại cảm giác trôi chảy, thư thái (畅). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

畅销
chàngxiāo
Bán chạy
畅
chàng • sướng
trôi chảy
申
Thân
Xin / âm đọc (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Phía phải
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:bán chạy, đắt hàng, thịnh hành, được tiêu thụ mạnh.
Ví dụ (5)
zhè这běn本xiǎoshuō小说yì一chūbǎn出版jiù就chéng成le了chàngxiāo畅销shū书。
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã trở thành sách bán chạy (best-seller).
This novel became a bestseller as soon as it was published.
zhè这zhǒng种xīn新chǎnpǐn产品zài在shìchǎng市场shàng上fēicháng非常chàngxiāo畅销。
Loại sản phẩm mới này rất đắt hàng trên thị trường.
This new product is selling very well on the market.
gāi该gōngsī公司de的diànzi电子chǎnpǐn产品chàngxiāo畅销quánqiú全球。
Sản phẩm điện tử của công ty đó bán chạy trên toàn cầu.
The company's electronic products sell well all over the world.
yóuyú由于jiàgé价格shíhuì实惠,zhè这kuǎn款shǒujī手机yídù一度shífēn十分chàngxiāo畅销。
Nhờ giá cả phải chăng, mẫu điện thoại này từng một thời bán rất chạy.
Because it was affordably priced, this phone was once a huge bestseller.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法kāifā开发shì适xiāo销duì对lù路de的chàngxiāo畅销chǎnpǐn产品。
Chúng ta phải nghĩ cách phát triển các sản phẩm bán chạy phù hợp với thị trường.
We need to find ways to develop best-selling products that meet market demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây