分销
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "分销" (fēnxiāo) mang nghĩa "Sự phân phối", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự phân phối
Ví dụ (3)
这家公司负责产品分销。
Công ty này phụ trách phân phối sản phẩm.
This company is responsible for product distribution.
分销渠道需要扩大。
Kênh phân phối cần được mở rộng.
Distribution channels need to be expanded.
新的分销计划已经开始。
Kế hoạch phân phối mới đã bắt đầu.
The new distribution plan has already started.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây