ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分销
fēnxiāo
Sự phân phối
Hán việt: phân tiêu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分销" (fēnxiāo) mang nghĩa "Sự phân phối", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

分销
fēnxiāo
Sự phân phối
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự phân phối
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gōngsī公司fùzé负责chǎnpǐn产品fēnxiāo分销。
Công ty này phụ trách phân phối sản phẩm.
This company is responsible for product distribution.
fēnxiāo分销qúdào渠道xūyào需要kuòdà扩大。
Kênh phân phối cần được mở rộng.
Distribution channels need to be expanded.
xīn新de的fēnxiāo分销jìhuà计划yǐjīng已经kāishǐ开始。
Kế hoạch phân phối mới đã bắt đầu.
The new distribution plan has already started.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây