ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分销渠道
fēnxiāo qúdào
Kênh phân phối hàng hóa
Hán việt: phân tiêu cừ đạo
—

Gợi nhớ

Từ "分销渠道" (fēnxiāo qúdào) mang nghĩa "Kênh phân phối hàng hóa", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 渠 (qú - cừ): "kênh" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 渠: Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

分销渠道
fēnxiāo qúdào
Kênh phân phối hàng hóa
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
渠
qú • cừ
kênh
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kênh phân phối hàng hóa
Ví dụ (3)
jiànlì建立wěndìng稳定gāoxiào高效de的fēnxiāo分销qúdào渠道néng能bāngzhù帮助shēngchǎn生产qǐyè企业jiāng将chǎnpǐn产品kuàisù快速tuīxiàng推向quánguó全国shìchǎng市场。
Thiết lập kênh phân phối (distribution channel) ổn định và hiệu quả có thể giúp các doanh nghiệp sản xuất đưa sản phẩm nhanh chóng ra thị trường cả nước.
Establishing stable and efficient distribution channels can help manufacturing enterprises quickly roll out products to the national market.
suízhe随着diànshāng电商juéqǐ崛起,chuántǒng传统de的fēnxiāo分销qúdào渠道zhèng正miànlín面临zhe着qù去zhōngjiān中间huà化hé和shùzìhuà数字化de的zhuǎnxíng转型。
Cùng với sự trỗi dậy của TMĐT, các kênh phân phối truyền thống đang phải đối mặt với xu hướng chuyển dịch số hóa và lược bỏ bớt trung gian.
With the rise of e-commerce, traditional distribution channels are facing the transformation of disintermediation and digitalization.
qúdào渠道chōngtū冲突tōngcháng通常fāshēng发生zài在bùtóng不同jíbié级别de的dàilǐshāng代理商yuèquán越权qiǎngzhàn抢占fēnxiāo分销qúdào渠道de的shíhou时候。
Xung đột kênh phân phối thông thường xảy ra khi các đại lý ở cấp bậc khác nhau vượt quyền giành giật kênh phân phối.
Channel conflict usually occurs when agents at different tiers overstep their bounds to seize distribution channels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây