分销渠道
—
Gợi nhớ
Từ "分销渠道" (fēnxiāo qúdào) mang nghĩa "Kênh phân phối hàng hóa", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 渠 (qú - cừ): "kênh" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 渠: Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 分销渠道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kênh phân phối hàng hóa
Ví dụ (3)
建立稳定高效的分销渠道能帮助生产企业将产品快速推向全国市场。
Thiết lập kênh phân phối (distribution channel) ổn định và hiệu quả có thể giúp các doanh nghiệp sản xuất đưa sản phẩm nhanh chóng ra thị trường cả nước.
Establishing stable and efficient distribution channels can help manufacturing enterprises quickly roll out products to the national market.
随着电商崛起,传统的分销渠道正面临着去中间化和数字化的转型。
Cùng với sự trỗi dậy của TMĐT, các kênh phân phối truyền thống đang phải đối mặt với xu hướng chuyển dịch số hóa và lược bỏ bớt trung gian.
With the rise of e-commerce, traditional distribution channels are facing the transformation of disintermediation and digitalization.
渠道冲突通常发生在不同级别的代理商越权抢占分销渠道的时候。
Xung đột kênh phân phối thông thường xảy ra khi các đại lý ở cấp bậc khác nhau vượt quyền giành giật kênh phân phối.
Channel conflict usually occurs when agents at different tiers overstep their bounds to seize distribution channels.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây