ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畅
chàng
trôi chảy, không cản trở
Hán việt: sướng
丨フ一一丨フノノ
8
本
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dòng chảy uốn lượn vươn dài (𠃓) dưới ánh nắng thông suốt không chút vướng bận, mang lại cảm giác trôi chảy, thư thái (畅).

Thành phần cấu tạo

畅
chàng
trôi chảy, không cản trở
申
Thân
Xin / âm đọc (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Phía phải

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trôi chảy, không cản trở
Ví dụ (5)
tā他de的yīngyǔ英语shuō说de得hěn很liúchàng流畅。
Tiếng Anh của anh ấy nói rất trôi chảy.
He speaks English very fluently.
zhè这tiáo条lù路xiànzài现在hěn很chàngtōng畅通,méiyǒu没有dǔchē堵车。
Con đường này hiện tại rất thông suốt, không bị tắc xe.
This road is very clear now, with no traffic jam.
wǒmen我们de的hézuò合作fēicháng非常shùnchàng顺畅,méiyǒu没有rènhé任何zǔ'ài阻碍。
Sự hợp tác của chúng tôi vô cùng trôi chảy, không có bất kỳ trở ngại nào.
Our cooperation has gone very smoothly, without any obstacles.
jiérì节日qījiān期间,chéngshì城市de的jiāotōng交通yīrán依然chàngtōngwúzǔ畅通无阻。
Trong dịp lễ, giao thông của thành phố vẫn thông suốt không bị cản trở.
During the holiday period, the city's traffic remained completely unobstructed.
guǎndào管道shūtōng疏通hòu后,shuǐliú水流biànde变得shífēn十分shùnchàng顺畅。
Sau khi thông ống, dòng nước chảy trở nên vô cùng trôi chảy.
After the pipe was cleared, the water flowed very smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây