ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流畅
liúchàng
lưu loát, trơn tru, trôi chảy
Hán việt: lưu sướng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "流畅" (liúchàng) mang nghĩa "lưu loát, trơn tru, trôi chảy", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 畅 (chàng - sướng): "trôi chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 畅: Dòng chảy uốn lượn vươn dài (𠃓) dưới ánh nắng thông suốt không chút vướng bận, mang lại cảm giác trôi chảy, thư thái (畅).

Thành phần cấu tạo

流畅
liúchàng
lưu loát, trơn tru, trôi chảy
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
畅
chàng • sướng
trôi chảy
申
Thân
Xin / âm đọc (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Phía phải

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lưu loát, trơn tru, trôi chảy
Ví dụ (5)
tā他de的yīngyǔ英语shuō说de得fēicháng非常liúchàng流畅。
Anh ấy nói tiếng Anh vô cùng lưu loát.
He speaks English very fluently.
zhè这piān篇wénzhāng文章wénbǐ文笔liúchàng流畅,dú读qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Bài văn này hành văn trôi chảy, đọc rất dễ chịu.
This article is smoothly written and very pleasant to read.
zhè这gè个xīn新shǒujī手机yùnxíng运行gè各zhǒng种yóuxì游戏dōu都hěn很liúchàng流畅。
Chiếc điện thoại mới này chạy các loại game đều rất mượt mà (trơn tru).
This new phone runs all kinds of games very smoothly.
zhè这liàng辆qìchē汽车de的shèjì设计xiàntiáo线条fēicháng非常liúchàng流畅。
Đường nét thiết kế của chiếc ô tô này vô cùng trơn tru (thanh thoát).
This car has very sleek design lines.
jīngguò经过xìtǒng系统de的yōuhuà优化,xiànzài现在shìpín视频bōfàng播放fēicháng非常liúchàng流畅。
Sau khi tối ưu hóa hệ thống, bây giờ việc phát video diễn ra rất trôi chảy.
After systematic optimization, video playback is now very smooth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây