旋流
HSK 6 (Kỹ thuật/Tự nhiên)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旋流" (xuánliú) mang nghĩa "Xoáy, lốc xoáy", kết hợp bởi 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dòng xoáy, luồng xoáy, rốn nước (chất lỏng hoặc chất khí chuyển động xoay tròn).
Ví dụ (5)
河水在桥墩处形成了一个巨大的旋流。
Nước sông tạo thành một dòng xoáy khổng lồ tại chỗ trụ cầu.
The river formed a huge whirlpool around the bridge pier.
这种新型喷头的喷射方式呈旋流状。
Phương thức phun của loại đầu phun mới này có dạng dòng xoáy.
The spray pattern of this new type of nozzle takes the form of a swirling flow.
强风在山谷中产生了空气旋流。
Gió mạnh tạo ra các luồng xoáy không khí trong thung lũng.
Strong winds created an air vortex in the valley.
落叶被卷进了水中的旋流里。
Lá rụng bị cuốn vào dòng xoáy trong nước.
The fallen leaves were swept into the whirlpool in the water.
旋流分离器利用离心力去除杂质。
Máy phân tách dòng xoáy tận dụng lực ly tâm để loại bỏ tạp chất.
A cyclone separator uses centrifugal force to remove impurities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây