ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旋律
xuánlǜ
giai điệu, nhịp điệu (của bài hát, cuộc sống).
Hán việt: toàn luật
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旋律" (xuánlǜ) nghĩa là "Giai điệu", ghép bởi: 旋 (xuán / xuàn): quay + 律 (lǜ): luật lệ.

Thành phần cấu tạo

旋律
xuánlǜ
Giai điệu
方
疋
彳
聿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giai điệu, nhịp điệu (của bài hát, cuộc sống).
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首gē歌de的xuánlǜ旋律fēicháng非常yōuměi优美,ràng让rén人táozuì陶醉。
Giai điệu của bài hát này vô cùng tuyệt đẹp, khiến người ta say đắm.
The melody of this song is बेहद beautiful and utterly enchanting.
nà那yì一shúxī熟悉de的xuánlǜ旋律gōuqǐ勾起le了wǒ我duì对wǎngshì往事de的huíyì回忆。
Giai điệu quen thuộc đó đã gợi lại trong tôi những ký ức về chuyện xưa.
That familiar melody brought back memories of the past.
gāngqínjiā钢琴家zhǐjiān指尖liútǎng流淌chūdòng出动rén人de的xuánlǜ旋律。
Từ ngón tay của người nghệ sĩ dương cầm tuôn chảy ra những giai điệu động lòng người.
The pianist's fingertips flowed with a moving melody.
zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔxuánlǜ主旋律shì是àiguózhǔyì爱国主义。
Giai điệu chủ đạo (tư tưởng chính) của bộ phim này là chủ nghĩa yêu nước.
The main theme of this film is patriotism.
bēishāng悲伤de的xuánlǜ旋律ràng让rén人tīng听le了xiǎng想liúlèi流泪。
Giai điệu bi thương khiến người ta nghe xong muốn rơi lệ.
The sorrowful melody makes people want to cry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây