ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旋
xuán / xuàn
quay, xoay; vòng xoáy
Hán việt: toàn
丶一フノノ一フ丨一ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋).

Thành phần cấu tạo

旋
xuán / xuàn
quay, xoay; vòng xoáy; ngay sau đó
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ (đọc 'xuán')
Nghĩa:quay, xoay; vòng xoáy
Ví dụ (5)
dìqiú地球wéirào围绕tàiyáng太阳xuánzhuǎn旋转。
Trái đất quay quanh mặt trời.
The Earth revolves around the Sun.
yì一zhī只lǎoyīng老鹰zài在tiānkōng天空zhōng中pánxuán盘旋。
Một con đại bàng đang bay lượn (xoay vòng) trên bầu trời.
An eagle was circling in the sky.
cāochǎng操场shàng上tūrán突然guāqǐ刮起le了yí一zhèn阵xuánfēng旋风。
Trên sân thể dục đột nhiên nổi lên một trận gió lốc (gió xoáy).
A whirlwind suddenly sprang up on the playground.
tā他bìng病de得hěn很zhòng重,gǎnjué感觉tiānxuándìzhuàn天旋地转。
Anh ấy ốm rất nặng, cảm thấy trời đất quay cuồng.
He was seriously ill and felt as if the world were spinning around him.
zhè这jiàn件shìqing事情hái还yǒu有huíxuán回旋de的yúdì余地。
Chuyện này vẫn còn có chỗ để xoay xở.
There is still room to maneuver in this matter.
2
phó từ / động từ (đọc 'xuàn')
Nghĩa:ngay sau đó; quay tròn nhanh, làm cho choáng
Ví dụ (3)
kuángfēng狂风chuī吹guò过,dì地shàng上juǎn卷qǐ起le了yì一gǔ股jíjù急剧xuánzhuǎn旋转de的xuánfēng旋风。
Gió lớn thổi qua, trên mặt đất cuốn lên một cơn lốc xoáy quay tròn nhanh.
A gale blew past, whipping up a rapidly spinning whirlwind on the ground.
háizi孩子xuán旋de得tóuyūn头晕。
Đứa trẻ quay đến chóng mặt.
The child spun until dizzy.
zhè这gè个dòngzuò动作ràng让rén人mù目xuán旋。
Động tác này làm người ta hoa mắt.
This movement makes people dizzy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây