ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周旋
zhōuxuán
giao thiệp, xoay sở đối phó
Hán việt: chu toàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "周旋" (zhōuxuán) mang nghĩa "giao thiệp, xoay sở đối phó", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋).

Thành phần cấu tạo

周旋
zhōuxuán
giao thiệp, xoay sở đối phó
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao thiệp, xoay sở đối phó
Ví dụ (5)
tā他shànyú善于hé和gè各zhǒng种rén人zhōuxuán周旋。
Anh ấy giỏi giao thiệp với mọi hạng người.
He is good at dealing tactfully with all kinds of people.
jǐngchá警察yǔ与dǎitú歹徒zhōuxuán周旋le了jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Cảnh sát đã xoay sở đối phó với tên cướp trong vài giờ đồng hồ.
The police were engaged in a standoff with the criminals for several hours.
tā她zài在shāng商jiè界lǐ里zhōuxuán周旋de得yóurènyǒuyú游刃有余。
Cô ấy xoay sở trong giới kinh doanh một cách rất khéo léo và dễ dàng.
She navigates the business world with great ease.
yóujīduì游击队zài在shānqū山区yǔ与dírén敌人qiǎomiào巧妙zhōuxuán周旋。
Đội du kích đã khéo léo xoay sở đối phó với kẻ thù ở vùng núi.
The guerrillas skillfully maneuvered against the enemy in the mountains.
wèile为了nádào拿到hétong合同,tā他bù不de得bù不yǔ与kèhù客户zhōuxuán周旋dàodǐ到底。
Để giành được hợp đồng, anh ấy buộc phải giao thiệp với khách hàng đến cùng.
To secure the contract, he had no choice but to keep negotiating with the client to the very end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây