回旋
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), bước chân (疋) xoay chuyển nhịp nhàng (旋 - toàn) rồi lại lượn vòng trở về (回 - hồi: hai vòng 囗, 口 lồng nhau), vẽ nên quỹ đạo "quay vòng" (回旋) uyển chuyển trên không trung.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回旋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quay vòng
Ví dụ (3)
风在山谷中回旋。
Gió xoáy vòng trong thung lũng.
The wind swirled in the valley.
鸟儿在天空回旋。
Chim bay vòng trên bầu trời.
Birds circled in the sky.
音乐声在大厅里回旋。
Tiếng nhạc vang vòng trong sảnh lớn.
The sound of music reverberated through the hall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây