ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回旋
huíxuán
Quay vòng
Hán việt: hồi toàn
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), bước chân (疋) xoay chuyển nhịp nhàng (旋 - toàn) rồi lại lượn vòng trở về (回 - hồi: hai vòng 囗, 口 lồng nhau), vẽ nên quỹ đạo "quay vòng" (回旋) uyển chuyển trên không trung.

Thành phần cấu tạo

回旋
huíxuán
Quay vòng
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay vòng
Ví dụ (3)
fēng风zài在shāngǔ山谷zhōng中huíxuán回旋。
Gió xoáy vòng trong thung lũng.
The wind swirled in the valley.
niǎor鸟儿zài在tiānkōng天空huíxuán回旋。
Chim bay vòng trên bầu trời.
Birds circled in the sky.
yīnyuè音乐shēng声zài在dàtīng大厅lǐ里huíxuán回旋。
Tiếng nhạc vang vòng trong sảnh lớn.
The sound of music reverberated through the hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây