ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旋涡
xuánwō
xoáy nước, vòng xoáy
Hán việt: toàn oa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "旋涡" (xuánwō) mang nghĩa "xoáy nước, vòng xoáy", kết hợp bởi 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay" + 涡 (wō - oa): "Vòng xoáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋). • Chữ 涡: Dòng nước chảy xiết (氵) cuốn tròn như chiếc miệng há rộng (呙) tạo thành vòng xoáy sâu hút trên mặt sông (涡).

Thành phần cấu tạo

旋涡
xuánwō
xoáy nước, vòng xoáy
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
涡
wō • oa
Vòng xoáy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xoáy nước, vòng xoáy
Ví dụ (5)
xiǎochuán小船bèi被juǎnrù卷入le了jùdà巨大de的xuánwō旋涡zhōng中。
Chiếc thuyền nhỏ bị cuốn vào một xoáy nước khổng lồ.
The small boat was swept into a huge whirlpool.
tā他bù不xiǎoxīn小心juǎnrù卷入le了zhè这chǎng场zhèngzhì政治xuánwō旋涡。
Anh ấy vô tình bị cuốn vào vòng xoáy chính trị này.
He was accidentally drawn into this political whirlpool.
héshuǐ河水tuānjí湍急,xíngchéng形成le了xǔduō许多xiǎo小xuánwō旋涡。
Nước sông chảy xiết, tạo thành nhiều xoáy nước nhỏ.
The river was swift, forming many small whirlpools.
wǒmen我们dōu都zài在shēnghuó生活de的xuánwō旋涡zhōng中zhēngzhá挣扎。
Tất cả chúng ta đều đang vật lộn trong vòng xoáy của cuộc sống.
We are all struggling in the vortex of life.
tā她shìtú试图bǎituō摆脱tòngkǔ痛苦de的xuánwō旋涡。
Cô ấy cố gắng thoát khỏi vòng xoáy của sự đau khổ.
She tried to break free from the vortex of pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây