ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旋转
xuánzhuǎn
xoay tròn, quay, luân chuyển.
Hán việt: toàn chuyển
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "旋转" (xuánzhuǎn) mang nghĩa "xoay, quay", kết hợp bởi 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).

Thành phần cấu tạo

旋转
xuánzhuǎn
xoay, quay
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xoay tròn, quay, luân chuyển.
Ví dụ (5)
dìqiú地球bùtíng不停de地wéirào围绕tàiyáng太阳xuánzhuǎn旋转。
Trái đất không ngừng quay quanh mặt trời.
The Earth constantly revolves around the Sun.
nà那gè个wǔdǎo舞蹈yǎnyuán演员zài在wǔtái舞台shàng上kuàisù快速xuánzhuǎn旋转。
Diễn viên múa đó đang xoay tròn nhanh chóng trên sân khấu.
The dancer spun rapidly on the stage.
zhè这zhǒng种cāntīng餐厅de的dìbǎn地板kěyǐ可以360360dù度xuánzhuǎn旋转。
Sàn nhà của nhà hàng này có thể xoay tròn 360 độ.
The floor in this kind of restaurant can rotate 360 degrees.
fēngshàn风扇de的yèpiàn叶片zhèngzài正在gāosù高速xuánzhuǎn旋转。
Cánh quạt đang quay với tốc độ cao.
The fan blades are spinning at high speed.
qǐng请shùn顺shízhēn时针xuánzhuǎn旋转zhè这gè个ànniǔ按钮。
Xin hãy xoay cái nút này theo chiều kim đồng hồ.
Please turn this knob clockwise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây