ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眩
xuàn
Chóng mặt, lóa mắt
Hán việt: huyễn
丨フ一一一丶一フフ丶
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) nhìn mãi vào khoảng tối đen huyền ảo (玄) xoay tròn trước mặt nên bị hoa mắt, chóng mặt (眩).

Thành phần cấu tạo

眩
xuàn
Chóng mặt, lóa mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chóng mặt, lóa mắt
Ví dụ (5)
tā他tūrán突然gǎndào感到yí一zhèn阵xuàn眩yūn晕,chàdiǎn差点shuāidǎo摔倒。
Anh ấy đột nhiên cảm thấy chóng mặt, suýt chút nữa thì ngã.
He suddenly felt dizzy and nearly fell over.
yángguāng阳光zài在hǎimiàn海面shàng上fǎnshè反射chū出xuàn眩mùdì目的guāngmáng光芒。
Ánh nắng phản chiếu trên mặt biển tạo ra những tia sáng chói lóa.
The sunlight reflected off the sea in a dazzling glare.
zhàn站zài在zhème这么gāo高de的dìfang地方wǎngxià往下kàn看,zhēn真ràng让rén人tóuyūnmùxuàn头晕目眩。
Đứng ở nơi cao như thế này nhìn xuống, thật khiến người ta chóng mặt hoa mắt.
Looking down from such a great height is truly dizzying.
chángqī长期áoyè熬夜huì会dǎozhì导致míngxiǎn明显de的píláo疲劳hé和yūnxuàn晕眩gǎn感。
Thức khuya trong thời gian dài sẽ dẫn đến cảm giác mệt mỏi và chóng mặt rõ rệt.
Staying up late for a long time can cause obvious fatigue and dizziness.
yíngmiàn迎面shǐ驶lái来de的qìchē汽车liàng亮qǐ起le了yuǎn远guāng光dēng灯,shífēn十分xuàn眩mù目。
Chiếc ô tô chạy ngược chiều bật đèn pha, vô cùng chói mắt.
The oncoming car turned on its high beams, and they were extremely dazzling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây