諠
丶一一一丶フ一丶丨フ一丨フ一一一
16
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Những lời nói (言) tuyên bố (宣) vang vọng khắp cả gian phòng khiến không khí trở nên náo nhiệt, ồn ào (諠).
Thành phần cấu tạo
諠
ồn ào, la hét
言
Bộ Ngôn
Lời nói (bên trái)
宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ồn ào, la hét
Ví dụ (3)
街上人声諠闹。
Trên phố tiếng người ồn ào.
The street was noisy with voices.
教室里一片諠哗。
Trong lớp học ồn ào náo động.
The classroom was in an uproar.
他不喜欢諠嚣的环境。
Anh ấy không thích môi trường ồn ào.
He doesn't like noisy environments.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây