ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
諠
xuān
ồn ào, la hét
Hán việt: huyên
丶一一一丶フ一丶丨フ一丨フ一一一
16
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Những lời nói (言) tuyên bố (宣) vang vọng khắp cả gian phòng khiến không khí trở nên náo nhiệt, ồn ào (諠).

Thành phần cấu tạo

諠
xuān
ồn ào, la hét
言
Bộ Ngôn
Lời nói (bên trái)
宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ồn ào, la hét
Ví dụ (3)
jiē街shàng上rénshēng人声xuān諠nào闹。
Trên phố tiếng người ồn ào.
The street was noisy with voices.
jiàoshì教室lǐ里yí一piàn片xuān諠huā哗。
Trong lớp học ồn ào náo động.
The classroom was in an uproar.
tā他bù不xǐhuan喜欢xuān諠xiāo嚣de的huánjìng环境。
Anh ấy không thích môi trường ồn ào.
He doesn't like noisy environments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây