ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
璇
xuán
ngọc, đá quý
Hán việt: tuyền
一一丨一丶一フノノ一フ丨一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh hào quang xoay chuyển (旋) lấp lánh như chòm sao Bắc Đẩu chính là viên ngọc đẹp (璇).

Thành phần cấu tạo

璇
xuán
ngọc, đá quý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
旋
Chữ Toàn
quay, xoay (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc, đá quý
Ví dụ (3)
xuán璇yù玉zài在dēng灯xià下fāliàng发亮。
Viên ngọc quý sáng lên dưới đèn.
The fine jade shines under the lamp.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出de的nà那jiàn件xuán璇jī玑yùqì玉器diāo雕gōng工jíqí极其jīngzhàn精湛。
Món đồ ngọc Tuyền Cơ trưng bày trong bảo tàng có đường nét chạm khắc vô cùng tinh xảo.
The Xuanji jade artifact on display in the museum has extremely exquisite craftsmanship.
yè夜kōngzhōng空中de的běi北dòu斗qī七xīng星zài在gǔdài古代bèi被chēngwéi称为xuán璇jī玑yù玉héng衡。
Chòm sao Bắc Đẩu trên bầu trời đêm thời cổ đại được gọi là Tuyền Cơ Ngọc Hành.
The Big Dipper in the night sky was called Xuanji Yuheng in ancient times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây