璇
一一丨一丶一フノノ一フ丨一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá ngọc quý (王) tỏa ánh hào quang xoay chuyển (旋) lấp lánh như chòm sao Bắc Đẩu chính là viên ngọc đẹp (璇).
Thành phần cấu tạo
璇
ngọc, đá quý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
旋
Chữ Toàn
quay, xoay (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc, đá quý
Ví dụ (3)
璇玉在灯下发亮。
Viên ngọc quý sáng lên dưới đèn.
The fine jade shines under the lamp.
博物馆里展出的那件璇玑玉器雕工极其精湛。
Món đồ ngọc Tuyền Cơ trưng bày trong bảo tàng có đường nét chạm khắc vô cùng tinh xảo.
The Xuanji jade artifact on display in the museum has extremely exquisite craftsmanship.
夜空中的北斗七星在古代被称为璇玑玉衡。
Chòm sao Bắc Đẩu trên bầu trời đêm thời cổ đại được gọi là Tuyền Cơ Ngọc Hành.
The Big Dipper in the night sky was called Xuanji Yuheng in ancient times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây