ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喧
xuān
Ồn ào, huyên náo
Hán việt: huyên
丨フ一丶丶フ一丨フ一一一
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều cái miệng (口) cùng lúc tuyên bố (宣) và bàn tán rôm rả khắp nơi tạo nên khung cảnh náo nhiệt, ồn ào, huyên náo (喧).

Thành phần cấu tạo

喧
xuān
Ồn ào, huyên náo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ồn ào, huyên náo
Ví dụ (3)
jiē街shàng上shífēn十分xuānnào喧闹。
Trên phố rất ồn ào.
The street is very noisy and bustling.
jiàoshì教室lǐ里yí一piàn片xuānhuá喧哗。
Trong lớp học ồn ào huyên náo.
There was an uproar in the classroom.
tā他bù不xǐhuan喜欢xuānxiāo喧嚣de的dìfang地方。
Anh ấy không thích nơi ồn ào náo nhiệt.
He does not like noisy and bustling places.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây