喧
丨フ一丶丶フ一丨フ一一一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều cái miệng (口) cùng lúc tuyên bố (宣) và bàn tán rôm rả khắp nơi tạo nên khung cảnh náo nhiệt, ồn ào, huyên náo (喧).
Thành phần cấu tạo
喧
Ồn ào, huyên náo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ồn ào, huyên náo
Ví dụ (3)
街上十分喧闹。
Trên phố rất ồn ào.
The street is very noisy and bustling.
教室里一片喧哗。
Trong lớp học ồn ào huyên náo.
There was an uproar in the classroom.
他不喜欢喧嚣的地方。
Anh ấy không thích nơi ồn ào náo nhiệt.
He does not like noisy and bustling places.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây