轩
一フ丨一一一丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc xe cổ (车) có dựng thanh gỗ cao (干) đỡ mái vòm cong vút thanh nhã gợi hình ảnh ngôi lầu cao và mái hiên thoáng đãng (轩).
Thành phần cấu tạo
轩
Hiên
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
干
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiên
Ví dụ (5)
他气宇轩昂地走上了舞台。
Anh ấy bước lên sân khấu với dáng vẻ hiên ngang.
He walked onto the stage with an impressive bearing.
阳光透过轩窗照进房间。
Ánh nắng lọt qua hiên cửa sổ chiếu vào trong phòng.
Sunlight streamed into the room through the lattice window.
这座大厅布置得十分轩敞明亮。
Sảnh đường này được bài trí vô cùng rộng rãi (hiên sưởng) và sáng sủa.
This hall is arranged to be very spacious and bright.
这条新闻在社会上引起了轩然大波。
Bản tin này đã gây ra một làn sóng xôn xao lớn (hiên nhiên đại ba) trong xã hội.
This news caused a huge uproar in society.
黄帝本名叫做轩辕。
Tên thật của Hoàng Đế là Hiên Viên.
The Yellow Emperor's original name was Xuanyuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây