ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炫
xuàn
Ngầu, chói sáng, khoe khoang
Hán việt: huyễn
丶ノノ丶丶一フフ丶
9
—

Gợi nhớ

Ánh lửa rực rỡ (火) bừng lên giữa màn đêm huyền ảo (玄) khiến mọi ánh nhìn đều choáng ngợp là chói sáng, khoe khoang (炫).

Thành phần cấu tạo

炫
xuàn
Ngầu, chói sáng, khoe khoang
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngầu, chói sáng, khoe khoang
Ví dụ (5)
wǔtái舞台shàng上de的dēngguāng灯光biànhuànmòcè变幻莫测,xuàn炫cǎi彩duómù夺目de的shìjué视觉xiàoguǒ效果yǐnlái引来guānzhòng观众zhènzhèn阵阵jīnghū惊呼。
Ánh đèn trên sân khấu biến ảo khôn lường, hiệu ứng thị giác rực rỡ bắt mắt khiến khán giả trầm trồ từng đợt.
This phenomenon is very '炫'.
nà那wèi位lún轮huá滑shàonián少年zài在guǎngchǎng广场shàng上zhǎnshì展示le了yìliánchuàn一连串gāonándù高难度de的xuàn炫kù酷dòngzuò动作。
Thiếu niên trượt patin ấy đã trình diễn một loạt động tác cực ngầu có độ khó cao trên quảng trường.
Everyone feels it is very '炫'.
zhēnzhèng真正yǒu有xiūyǎng修养de的rén人wǎngwǎng往往wéirén为人dīdiào低调qiānxùn谦逊,cóngbú从不kèyì刻意xuànyào炫耀zìjǐ自己de的cáifù财富。
Người thực sự có tu dưỡng thường sống khiêm tốn kín tiếng, chẳng bao giờ cố ý khoe khoang sự giàu có của mình.
Things became very '炫'.
zhè这kuǎn款xīn新shàngshì上市de的pǎochē跑车bùjǐn不仅xìngnéng性能qiángjìng强劲,liú流xiàn线xíng型de的wàiguān外观shèjì设计yě也shífēn十分kù酷xuàn炫。
Mẫu xe thể thao mới ra mắt này không chỉ có hiệu năng mạnh mẽ mà thiết kế ngoại hình khí động học cũng vô cùng ngầu.
Please actively '炫'.
xiàrì夏日zhèng正wǔ午de的yángguāng阳光xuàn炫mù目cìyǎn刺眼,chūmén出门kāichē开车zuìhǎo最好dài戴shàng上yí一fù副piān偏guāng光tàiyángjìng太阳镜。
Ánh nắng giữa trưa mùa hè chói chang nhức mắt, khi ra ngoài lái xe tốt nhất nên đeo một chiếc kính râm phân cực.
He is attentively '炫'ing.
2
Động từ
Nghĩa:Ngầu, chói sáng, khoe khoang

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây