螺旋桨飞机
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nhờ bộ cánh quạt bằng gỗ hay kim loại (桨 - tưởng: thanh gỗ 木 chèo rẽ không khí) quay tít theo đường xoắn ốc (螺旋 - loa toàn: xoắn như vỏ ốc 螺 xoay tròn bốn phương 方 trong chữ 旋) tạo lực đẩy cho cỗ máy (机 - cơ) bay vút lên trời (飞 - phi), đó là "máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt" (螺旋桨飞机).
Thành phần cấu tạo
螺旋桨飞机
Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
螺
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
旋
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
桨
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
飞
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
机
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 螺旋桨飞机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
Ví dụ (3)
螺旋桨飞机在小机场起飞。
Máy bay cánh quạt cất cánh ở sân bay nhỏ.
The propeller plane took off from a small airport.
这架螺旋桨飞机声音很大。
Chiếc máy bay cánh quạt này tiếng rất lớn.
This propeller plane is very loud.
他们乘螺旋桨飞机去岛上。
Họ đi máy bay cánh quạt ra đảo.
They took a propeller plane to the island.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây