桨
丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
10
只
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Tướng quân dùng mảnh ván (丬) trong đêm tối (夕) đẽo từ khúc gỗ cứng (木) làm thành chiếc mái chèo đẩy thuyền vượt sông (桨).
Thành phần cấu tạo
桨
mái chèo, cánh quạt
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mái chèo, cánh quạt (chân vịt).
Ví dụ (5)
让我们荡起双桨,小船儿推开波浪。
Hãy để chúng ta khua đôi mái chèo, con thuyền nhỏ rẽ sóng lướt đi (Lời bài hát nổi tiếng).
Let us swing our oars, as the little boat parts the waves.
大家一起用力划桨,船很快就到了对岸。
Mọi người cùng nhau ra sức chèo, thuyền rất nhanh đã đến bờ bên kia.
Everyone rowed hard together, and the boat quickly reached the opposite shore.
飞机的螺旋桨开始转动了。
Cánh quạt (chân vịt) của máy bay bắt đầu quay rồi.
The airplane's propeller began to turn.
他不小心把船桨掉进了河里。
Anh ấy không cẩn thận làm rơi mái chèo xuống sông.
He accidentally dropped the oar into the river.
这艘船的推进器是螺旋桨。
Bộ phận đẩy của con tàu này là chân vịt.
This boat is propelled by a propeller.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây