ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蒋
jiǎng
họ Tưởng; cây niễng trong nghĩa cổ.
Hán việt: tưởng
一丨丨丶一丨ノフ丶一丨丶
12
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây cỏ nước (艹) được tướng quân (将) hái dọc bờ đầm, về sau trở thành họ Tưởng nổi tiếng trong lịch sử (蒋).

Thành phần cấu tạo

蒋
jiǎng
họ Tưởng; cây niễng trong nghĩa cổ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
将
Chữ Thương
Sẽ, dự định / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Tưởng; cây niễng trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
jiǎng蒋xiānsheng先生shì是wǒ我de的lǎoshī老师。
Thầy Tưởng là giáo viên của tôi.
Mr. Jiang is my teacher.
jiǎng蒋xiānsheng先生shì是yí一wèi位zài在jiànzhùshèjì建筑设计lǐngyù领域pǒ颇yǒu有jiànshù建树de的zhuānjiā专家。
Ông Tưởng là một chuyên gia có nhiều đóng góp trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc (họ Tưởng).
Mr. Jiang is an accomplished expert in the field of architectural design.
húbiān湖边de的qiǎnshuǐqū浅水区shēngzhǎng生长zhe着xǔduō许多màoshèng茂盛de的yě野jiǎng蒋cǎo草。
Vùng nước nông ven hồ mọc rất nhiều cỏ niễng dại tươi tốt.
Lots of lush wild Manchurian wild rice grows in the shallow waters by the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây