将
丶一丨ノフ丶一丨丶
9
口
HSK 4
—
Gợi nhớ
Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将).
Thành phần cấu tạo
将
Sẽ, dự định
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
Ví dụ (5)
会议将在明天上午九点准时开始。
Hội nghị sẽ bắt đầu đúng giờ vào 9 giờ sáng mai.
The meeting will begin promptly at nine o'clock tomorrow morning.
如果不采取措施,后果将不堪设想。
Nếu không áp dụng biện pháp, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.
If no action is taken, the consequences will be unimaginable.
这部电影即将在全国上映。
Bộ phim này sắp sửa được công chiếu trên toàn quốc.
This film is about to be released nationwide.
我们将竭尽全力为您服务。
Chúng tôi sẽ dốc toàn lực để phục vụ ngài.
We will do our utmost to serve you.
这是一个将要发生改变的时代。
Đây là một thời đại sắp sửa xảy ra những thay đổi.
This is an era that is about to undergo change.
2
giới từ (trang trọng)
Nghĩa:đem, lấy (dùng tương tự chữ 'Bǎ' 把 trong câu xử lý, nhưng trang trọng hơn).
Ví dụ (5)
请将垃圾扔进垃圾桶里。
Vui lòng đem rác vứt vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the bin.
他将书本放在桌子上就走了。
Anh ấy đem sách đặt lên bàn rồi đi luôn.
He put the book on the table and left.
你要将功补过,好好表现。
Bạn phải lấy công chuộc tội (đem công bù tội), thể hiện cho tốt.
You need to make up for your mistakes with good deeds and perform well.
请将手机调成静音模式。
Vui lòng chuyển (đem) điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent mode.
我们要将理论与实践相结合。
Chúng ta phải đem lý thuyết kết hợp với thực tiễn.
We need to integrate theory with practice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây