ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
将
jiāng
sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
Hán việt: tương
丶一丨ノフ丶一丨丶
9
口
HSK 4
—

Gợi nhớ

Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将).

Thành phần cấu tạo

将
jiāng
Sẽ, dự định
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
Ví dụ (5)
huìyì会议jiāng将zài在míngtiān明天shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点zhǔnshí准时kāishǐ开始。
Hội nghị sẽ bắt đầu đúng giờ vào 9 giờ sáng mai.
The meeting will begin promptly at nine o'clock tomorrow morning.
rúguǒ如果bù不cǎiqǔ采取cuòshī措施,hòuguǒ后果jiāng将bùkānshèxiǎng不堪设想。
Nếu không áp dụng biện pháp, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.
If no action is taken, the consequences will be unimaginable.
zhè这bù部diànyǐng电影jíjiāng即将zài在quánguó全国shàngyìng上映。
Bộ phim này sắp sửa được công chiếu trên toàn quốc.
This film is about to be released nationwide.
wǒmen我们jiāng将jiéjìnquánlì竭尽全力wèi为nín您fúwù服务。
Chúng tôi sẽ dốc toàn lực để phục vụ ngài.
We will do our utmost to serve you.
zhè这shì是yí一gè个jiāngyào将要fāshēng发生gǎibiàn改变de的shídài时代。
Đây là một thời đại sắp sửa xảy ra những thay đổi.
This is an era that is about to undergo change.
2
giới từ (trang trọng)
Nghĩa:đem, lấy (dùng tương tự chữ 'Bǎ' 把 trong câu xử lý, nhưng trang trọng hơn).
Ví dụ (5)
qǐng请jiāng将lājī垃圾rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶lǐ里。
Vui lòng đem rác vứt vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the bin.
tā他jiāng将shūběn书本fàng放zài在zhuōzi桌子shàng上jiù就zǒu走le了。
Anh ấy đem sách đặt lên bàn rồi đi luôn.
He put the book on the table and left.
nǐ你yào要jiāng将gōng功bǔguò补过,hǎohǎo好好biǎoxiàn表现。
Bạn phải lấy công chuộc tội (đem công bù tội), thể hiện cho tốt.
You need to make up for your mistakes with good deeds and perform well.
qǐng请jiāng将shǒujī手机diàochéng调成jìngyīn静音móshì模式。
Vui lòng chuyển (đem) điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent mode.
wǒmen我们yào要jiāng将lǐlùn理论yǔ与shíjiàn实践xiāng相jiéhé结合。
Chúng ta phải đem lý thuyết kết hợp với thực tiễn.
We need to integrate theory with practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây