ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
将近
jiāngjìn
gần, sắp, xấp xỉ, ngót nghét (số lượng/thời gian).
Hán việt: tương cận
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "将近" (jiāngjìn) mang nghĩa "gần", kết hợp bởi 将 (jiāng - tương): "Sẽ" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

将近
jiāngjìn
gần
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:gần, sắp, xấp xỉ, ngót nghét (số lượng/thời gian).
Ví dụ (5)
xiànzài现在yǐjīng已经shì是wǔyè午夜,jiāngjìn将近shí'èr十二diǎn点le了。
Bây giờ đã là nửa đêm, gần 12 giờ rồi.
It is already midnight, almost twelve o’clock.
cānjiā参加zhè这cì次huìyì会议de的dàibiǎo代表yǒu有jiāngjìn将近yìqiān一千rén人。
Đại biểu tham gia hội nghị lần này có gần một nghìn người.
Nearly a thousand representatives attended this conference.
tā他zài在zhèlǐ这里gōngzuò工作le了jiāngjìn将近èrshí二十nián年。
Ông ấy đã làm việc ở đây ngót nghét hai mươi năm.
He has worked here for nearly twenty years.
zhè这xiàng项gōngchéng工程hào耗zī资jiāngjìn将近yí一gè个yì亿。
Công trình này tốn kém gần một trăm triệu (tệ).
This project cost nearly 100 million yuan.
nà那shíhou时候wǒ我hái还hěn很xiǎo小,dàgài大概jiāngjìn将近wǔ五suì岁ba吧。
Lúc đó tôi còn rất nhỏ, có lẽ khoảng gần 5 tuổi.
I was still very young then, about five years old, I think.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây