ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
即将
jíjiāng
sắp, sẽ, sắp sửa (xảy ra), trong nay mai (trang trọng).
Hán việt: tức tương
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "即将" (jíjiāng) mang nghĩa "sắp, sắp sửa", kết hợp bởi 即 (jí - tức): "tức là" + 将 (jiāng - tương): "Sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 即: Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即). • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将).

Thành phần cấu tạo

即将
jíjiāng
sắp, sắp sửa
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:sắp, sẽ, sắp sửa (xảy ra), trong nay mai (trang trọng).
Ví dụ (5)
huìyì会议jíjiāng即将kāishǐ开始,qǐng请gè各wèi位jiù就zuò座。
Hội nghị sắp sửa bắt đầu, mời các vị an tọa.
The meeting is about to begin; please take your seats.
yí一xiàng项xīn新de的zhèngcè政策jíjiāng即将shíshī实施。
Một chính sách mới sắp sửa được thực thi.
A new policy is about to be implemented.
zhè这bù部bèishòu备受qīdài期待de的diànyǐng电影jíjiāng即将zài在quánguó全国shàngyìng上映。
Bộ phim rất được mong đợi này sắp sửa công chiếu trên toàn quốc.
This highly anticipated film is about to be released nationwide.
dàxué大学shēnghuó生活jíjiāng即将jiéshù结束,dàjiā大家dōu都hěn很bù不shě舍。
Cuộc sống đại học sắp kết thúc, mọi người đều rất lưu luyến.
University life is about to end, and everyone feels reluctant to say goodbye.
bàofēngyǔ暴风雨jíjiāng即将láilín来临,qǐng请zuòhǎo做好fángfàn防范cuòshī措施。
Bão tố sắp ập đến (lai lâm), xin hãy thực hiện tốt các biện pháp phòng ngừa.
A storm is about to arrive, so please take precautions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây