ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随即
suíjí
ngay sau đó, lập tức, liền, tức thì (chỉ sự nối tiếp về thời gian).
Hán việt: tùy tức
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "随即" (suíjí) mang nghĩa "ngay sau đó", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 即 (jí - tức): "tức là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 即: Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即).

Thành phần cấu tạo

随即
suíjí
ngay sau đó
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay sau đó, lập tức, liền, tức thì (chỉ sự nối tiếp về thời gian).
Ví dụ (5)
tā他kàn看le了yì一yǎn眼,suíjí随即bǎ把xìn信sī撕suì碎le了。
Anh ta nhìn thoáng qua, ngay sau đó xé nát bức thư.
He glanced at it and then immediately tore the letter to pieces.
bàofēngyǔ暴风雨guòqù过去le了,tàiyáng太阳suíjí随即chūlái出来le了。
Cơn bão đi qua, mặt trời liền ló dạng ngay sau đó.
After the storm passed, the sun came out right away.
lǎowáng老王gāng刚zuòxià坐下,suíjí随即yòu又zhàn站le了qǐlái起来。
Lão Vương vừa ngồi xuống, lập tức lại đứng dậy ngay.
Old Wang had just sat down when he immediately stood up again.
qiāngshēng枪声yìxiǎng一响,rénqún人群suíjí随即sìsàn四散bēntáo奔逃。
Tiếng súng vừa vang lên, đám đông ngay lập tức chạy trốn tán loạn.
As soon as the gunshot rang out, the crowd immediately scattered and fled.
tā他zuòchū做出le了chéngnuò承诺,suíjí随即fùzhūxíngdòng付诸行动。
Anh ấy đưa ra lời cam kết, và thực hiện bằng hành động ngay sau đó.
He made a promise and immediately put it into action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây