ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
即便
jíbiàn
cho dù, ngay cả khi, dẫu rằng, dù cho.
Hán việt: tức tiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "即便" (jíbiàn) mang nghĩa "cho dù", kết hợp bởi 即 (jí - tức): "tức là" + 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 即: Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即). • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便).

Thành phần cấu tạo

即便
jíbiàn
cho dù
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:cho dù, ngay cả khi, dẫu rằng, dù cho.
Ví dụ (5)
jíbiàn即便xià下dàyǔ大雨,wǒ我yě也yào要qù去。
Cho dù trời mưa to, tôi cũng phải đi.
Even if it rains heavily, I will still go.
jíbiàn即便nǐ你bù不tóngyì同意,wǒ我yě也yào要jiānchí坚持wǒ我de的guāndiǎn观点。
Ngay cả khi bạn không đồng ý, tôi cũng sẽ kiên trì quan điểm của mình.
Even if you disagree, I will still stick to my point of view.
jíbiàn即便shībài失败le了,yě也búyào不要qìněi气馁。
Dẫu cho có thất bại, cũng đừng nản lòng.
Even if you fail, don't lose heart.
jíbiàn即便gōngzuò工作zài再máng忙,yě也yào要zhùyì注意shēntǐ身体。
Cho dù công việc bận rộn đến mấy, cũng phải chú ý sức khỏe.
No matter how busy work gets, you still need to take care of your health.
jíbiàn即便yóuyú由于zhǒngzhǒng种种yuányīn原因wǒmen我们bù不néng能zài在yìqǐ一起,wǒ我yě也yīrán依然zhùfú祝福nǐ你。
Ngay cả khi vì nhiều lý do chúng ta không thể ở bên nhau, tôi vẫn chúc phúc cho bạn.
Even if, for various reasons, we cannot be together, I will still wish you well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây