ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中将
zhōng jiàng
Trung tướng
Hán việt: trung tương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vị tướng lĩnh cầm quân (将: tay cầm quy tắc 寸 chỉ huy) giữ cấp bậc ở vị trí trung tâm (中: nét sổ 丨 xuyên giữa 口), đứng giữa thượng tướng và thiếu tướng, chính là "trung tướng" (中将).

Thành phần cấu tạo

中将
zhōng jiàng
Trung tướng
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tướng
Ví dụ (3)
zhōngjiàng中将chūxí出席le了huìyì会议。
Trung tướng tham dự cuộc họp.
The lieutenant general attended the meeting.
zhè这wèi位zhōngjiàng中将fābiǎo发表le了jiǎnghuà讲话。
Vị trung tướng này đã phát biểu.
This lieutenant general delivered a speech.
bówùguǎn博物馆jièshào介绍le了zhōngjiàng中将de的shēngpíng生平。
Bảo tàng giới thiệu cuộc đời của vị trung tướng.
The museum introduced the life of the lieutenant general.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây