僵
ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
15
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Cơ thể con người (亻) nằm bất động thẳng đơ như bờ ruộng phân ranh giới (畺) giữa trời giá rét, nghĩa là cứng đờ, tê cứng (僵).
Thành phần cấu tạo
僵
Cứng nhắc, tê liệt
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
畺
Cương
Cứng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cứng nhắc, tê liệt
Ví dụ (3)
他的手冻僵了。
Tay anh ấy bị lạnh cứng.
His hands were frozen stiff.
谈判陷入僵局。
Đàm phán rơi vào bế tắc.
The negotiations reached a deadlock.
别用僵硬的方式处理问题。
Đừng dùng cách cứng nhắc để xử lý vấn đề.
Don't handle problems in a rigid way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây