ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
僵局
jiāngjú
thế bế tắc, tình trạng đình trệ
Hán việt: cương cục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "僵局" (jiāngjú) mang nghĩa "thế bế tắc, tình trạng đình trệ", kết hợp bởi 僵 (jiāng - cương): "Cứng nhắc" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 僵: Cơ thể con người (亻) nằm bất động thẳng đơ như bờ ruộng phân ranh giới (畺) giữa trời giá rét, nghĩa là cứng đờ, tê cứng (僵). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

僵局
jiāngjú
thế bế tắc, tình trạng đình trệ
僵
jiāng • cương
Cứng nhắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
畺
Cương
Cứng / âm đọc (bên phải)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế bế tắc, tình trạng đình trệ
Ví dụ (5)
tánpàn谈判xiànrù陷入le了jiāngjú僵局。
Cuộc đàm phán đã rơi vào tình trạng bế tắc.
The negotiations have reached a deadlock.
huìyì会议zhōngyú终于dǎpò打破le了jiāngjú僵局。
Cuộc họp cuối cùng cũng đã phá vỡ được thế bế tắc.
The meeting finally broke the deadlock.
wǒmen我们bìxū必须xiǎng想bànfǎ办法dǎpò打破mùqián目前de的jiāngjú僵局。
Chúng ta phải tìm cách phá vỡ thế bế tắc hiện tại.
We must find a way to break the current deadlock.
shuāngfāng双方de的jiāngjú僵局chíxù持续le了jǐ几gè个yuè月。
Tình trạng đình trệ của hai bên đã kéo dài vài tháng.
The deadlock between the two sides lasted for several months.
jīngguò经过tiáojiě调解,shuāngfāng双方zhōngyú终于jiéshù结束le了jiāngjú僵局。
Sau khi hòa giải, hai bên cuối cùng đã chấm dứt được thế bế tắc.
After mediation, the two sides finally ended the deadlock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây